Bảng tra tên kỳ thủ cờ tướng Trung Quốc


Bạn đang gặp khó khăn khi dịch tên các kỳ thủ cờ tướng Trung Quốc sang tiếng Việt. Dưới đây sẽ là bảng tên tiếng trung và phiên dịch sang tiếng Việt giúp bạn đọc các thông tin kỳ thủ tốt hơn.

Bảng tra tên 100 kỳ thủ hàng đầu Trung Quốc

Tên Tiếng Trung Phiên âm Tên Tiếng Việt
蒋川 Jiang Chuan TƯỞNG XUYÊN
许银川 Xu YinChuan HỨA NGÂN XUYÊN
洪智 Hong Zhi HỒNG TRÍ
赵国荣 Zhao GuoRong TRIỆU QUỐC VINH
汪洋 Wang Yang UÔNG DƯƠNG
吕钦 Lu Qin LỮ KHÂM
赵鑫鑫 Zhao XinXin TRIỆU HÂM HÂM
徐超 Xu Chao TỪ SIÊU
王斌 Wang Bin VƯƠNG BÂN
谢靖 Xie Jing TẠ TỊNH
胡荣华 Hu RongHua HỒ VINH HOA
谢岿 Xie Kui TẠ VỊ
申鹏 Shen Peng THÂN BẰNG
李雪松 Li XueSong LÝ TUYẾT TÙNG
张江 Zhang Jiang TRƯƠNG GIANG
郑一泓 Zheng YiHong TRỊNH NHẤT HOẰNG
金波 Jin Bo Bo KIM BA
张申宏 Zhang ShenHong TRƯƠNG THÂN HOÀNH
苗利明 Miao LiMing MIÊU LỢI MINH
柳大华 Liu DaHua LIỄU ĐẠI HOA
孙勇征 Sun YongZheng TÔN DŨNG TRINH
李少庚 Li ShaoGeng LÝ THIẾU CANH
万春林 Wan ChunLin VẠN XUÂN LÂM
潘振波 Li HongJia LÝ HỒNG GIA
李鸿嘉 Pan ZhenBo PHAN CHẤN BA
王跃飞 Wang YueFei VƯƠNG DƯỢC PHI
庄玉庭 Zhuang YuTing TRANG NGỌC ĐÌNH
宗永生 Zong YongSheng TÔN VĨNH SINH
才溢 Cai Yi TÀI DẬT
聂铁文 Nie TieWen NHIẾP THIẾT VĂN
徐天红 Xu TianHong TỪ THIÊN HỒNG
李智屏 Li ZhiPing LÝ TRÍ BÌNH
孙浩宇 Sun HaoYu TÔN HẠO VŨ
陈富杰 Chen FuJie TRẦN PHÚ KIỆT
于幼华 YouHua VU ẤU HOA
张强 Zhang Qiang TRƯƠNG CƯỜNG
景学义  景学义 CẢNH HỌC NGHĨA
陈寒峰 Chen HanFeng TRẦN HÀN PHONG
张晓平 Zhang XiaoPing TRƯƠNG HIỂU BÌNH
李群 Li Qun LÝ CẦN
黄仕清 Huang ShiQing HOÀNG SĨ THANH
李来群 Li LaiQun LÝ LAI QUẦN
汤卓光 Tang ZhuoGuang THANG TRÁC QUANG
黄海林 Huang HaiLin HOÀNG HẢI LÂM
阎文清 Yan WenQing DIÊM VĂN THANH
杨德琪 Yang DeQi DƯƠNG ĐỨC KỲ
曹岩磊 ao YanLei TÀO NHAM CHUYÊN
卜凤波 Bu FengBo BỐC PHỤNG BA
陶汉明 Tao HanMing ĐÀO HÁN MINH
黎德志 Li DeZhi LÊ ĐỨC TRÍ
邢毅 Xing Yi HÌNH NGHỊ
李家华 Li JiaHua LÝ GIA HOA
宋国强 Song GuoQiang TỐNG QUỐC CƯỜNG
程进超 Cheng JinChao TRÌNH TIẾN SIÊU
赵金成 Zhao JinCheng TRIỆU KIM THÀNH
谢业枧 Xie YeJian TẠ THƯỢNG
谢卓淼 Xie ZhuoMiao TẠ TRÁC DIỄU
金松 Jin Song KIM TÙNG
林宏敏 Lin HongMin LÂM HOÀNH MẪN
党斐 Dang Fei ĐẢNG PHI
刘殿中 Liu DianZhong LƯU ĐIỆN TRUNG
朱琮思 Zhu CongSi CHU CÔNG SĨ
靳玉砚 Jin YuYan CẬN NGỌC NGHIÊN
孙树成 Sun ShuCheng TÔN THỤ THÀNH
李望祥 Li WangXiang LÝ TRỌNG TƯỜNG
苗永鹏 Miao YongPeng MIÊU VĨNH BẰNG
李艾东 Li AiDong LÝ ÁI ĐÔNG
王天一 Wang TianYi VƯƠNG THIÊN NHẤT
周小平 Zhou XiaoPing CHU TIỂU BÌNH
薛文强 Xue WenQiang TIẾT VĂN CƯỜNG
许波 Xu Bo HỨA BA
曾启全 Zeng QiQuan TẰNG KHỞI TOÀN
徐健秒 Xu JianMiao TỪ KIỆN MIÊU
许文学 Xu WenXue HỨA VĂN HỌC
李轩 Li Xuan LÝ XUÂN
尚威 Shang Wei TÔN UY
葛维蒲 Ge WeiPu CÁT DU BỒ
郭福人 Guo FuRen QUÁCH PHÚC NHÂN
王琳娜 Wang LinNa VƯƠNG LÂM NA
董旭彬 Dong XuBin ĐỒNG HÚC BÂN
李林 Li Lin LÝ LÂM
邱东 Qiu Dong KHÂU ĐÔNG
蒋凤山 Jiang FengShan TƯƠNG PHỤNG BA
黄竹风 Huang ZhuFeng HOÀNH TRÚC PHI
赵剑 Zhao Jian TRIỆU KIẾM
唐丹 Tang Dan ĐƯỜNG ĐA
陈翀 Chen Chong TRẦN CHUNG
熊学元 Xiong XueYuan HÙNG HỌC NGUYÊN
王国敏 Wang GuoMin VƯƠNG QUỐC MẪN
程吉俊 Cheng JiJun TRÌNH CÁT LÝ
张石 Zhang Shi TRƯƠNG THẠCH
龚晓民 Gong XiaoMin CUNG HIỂU DÂN
王晓华 Wang XiaoHua VƯƠNG HIỂU HOA
韩松龄 Han SongLing HÀN TÙNG LINH
胡庆阳 Hu QingYang HỒ KHÁNH DƯƠNG
田长兴 Tian ChangXing DIỀN TRÀNG HƯNG
陈丽淳 Chen LiChun TRẦN LỆ THUẦN
宇兵 Yu Bing VŨ BINH
廖二平 Liao ErPing LIÊU ÁI BÌNH
黄勇 Huang Yong HOÀNG DŨNG

Trong trường hợp nhiều tên không có trên bảng, bạn có thể sử dụng bảng sau để dịch tên các kỳ thủ nhé!

Bảng tra cứu tên Trung – Việt đầy đủ nhất

Vần Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa
A AN
Ān
An toàn
A ANH yīng Anh hùng
A Á  亚 Châu Á
A ÁNH  映 Yìng Ánh lửa
A ẢNH  影 Yǐng Ảo ảnh
 ÂN Ēn Ân trời
 ÂU  区 Họ ÂU
 ẤN  印 Yìn Ấn tín
 ẨN  隐 Yǐn Ẩn dật
B BA  波 Phong ba
B  伯 Hùng bá
B BÁCH  百 Bǎi Bách nghệ
B BẠCH  白 Bái Bạch nhật
B BẢO  宝 Bǎo Bảo bối
B BẮC  北 Běi Phương Bắc
B BẰNG  冰 Băng đăng
B BẰNG  冯 Féng Họ BẰNG
B  閉 Bé nhỏ
B BẾN  变 Biàn Bến nước
B BỈ   彼 Bỉ sắc tư phong
B BÍCH  碧 Ngọc
B BIÊN  边 Biān Biên thùy
B BÌNH  平 Píng Hòa bình
B BÍNH  柄 Bǐng Bính quyền
B BỐI Bèi Bối rối
B BÙI  裴 Péi Bùi tai
C CAO Gāo Cao quý
C CẢNH Jǐng Cảnh quan
C CHANH  争 Zhēng Quả chanh
C CHÀNH  梗 Gěng Vuông chành chạnh
C CHÁNH  正 Zhèng Chính diện
C CHÂN  真 Zhēn Chân thật
C CHẤN  震 Zhèn Quẻ Chấntrong Bát quái
C CHÂU Zhū Châu báu
C CHI  芝 Zhī Chi ma (mè rừng)
C CHÍ Zhì Chí khí
C CHIẾN Zhàn Chiến đấu
C CHIỂU Zhǎo Chiểu trạch(Đất có nhiều ao)
C CHINH Zhēng Chinh Chiến
C CHÍNH Zhèng Chính diện
C CHỈNH CHINHR– 整 Zhěng Hoàn chỉnh
C CHUẨN CHUAANR – 准 Zhǔn Tiêu chuẩn
C CHUNG CHUNG– 终 Zhōng Chung kết
C CHÚNG CHUNGS – 众 Zhòng Chúng sinh
C CHƯƠNG CHUWOWNG– 章 Zhāng Văn chương
C CÔNG COONG– 公 Gōng Công trạng
C CUNG CUNG– 工 Gōng Cung điện
C CƯƠNG CUWOWNG – 刚 Gāng Cương cứng
C CƯỜNG CUWOWNGF – 强 Qiáng Hùng Cường
C CỬU CUWUR– 九 Jiǔ Cửu thập (số 9)
D DANH DANH – 名 Míng Công danh
D DẠ DAJ– 夜 Dạ với nghĩa làđêm, tối (Dạminh châu)
D DIỄM DIEEMX – 艳 Yàn Diễm lệXinh đẹp
D DIỆP DIEEPJ– 叶 Ngọc diệp
D DIỆU DIEEUJ – 妙 Miào Kỳ diệu
D DOANH Nom23348 – 嬴 Yíng Tên họ
D DOÃN DOANX– 尹 Yǐn Doãn là mộtchức vụ cũcủa chế độ

phong kiến

Trung Hoa

D DỤC DUCJ– 育 Dưỡng dục
D DUNG DUNG – 蓉 Róng Phù dung
D DŨNG DUNGX– 勇 Yǒng Dũng cảm
D DUY DUY – 维 Wéi Duy tân
D DUYÊN DUYEEN – 缘 Yuán Duyên phận
D Nom20313 – 余 Dư sức
D DỰ DUWJ – 吁 Dự báo
D DƯƠNG DUWOWNG – 羊 Yáng Dương gian
D DƯƠNG Nom26472 – 杨 Yáng Dương thụDương liễuHọ Dương
D DƯỠNG DUWOWNGX – 养 Yǎng Dưỡng dục
Đ ĐÀ Nom27825 – 沱 Tuó Đà Lạt
Đ ĐẠI DDAIJ – 大 Đại cát
Đ ĐÀO DDAOF – 桃 Táo Hoa đào
Đ ĐAN DDAN– 丹 Dān Linh đan
Đ ĐAM DDAM – 担 Dān Đam nhiệm(gánh vác trách nhiệm)
Đ ĐÀM DDAMF – 谈 Tán Đàm đạo
Đ ĐẢM DDAMR – 担 Dān Đảm đang
Đ ĐẠM DDAMJ – 淡 Dàn Đạm bạc
Đ ĐẠT Nom36798– 达 Đỗ đạt
Đ ĐẬU Nom26460 – 杜 Cây đậu
Đ ĐẮC Nom24471– 得 De Tự đắc
Đ ĐĂNG Nom30331 – 登 Dēng Đăng đàn
Đ ĐĂNG DDAWNG– 灯 Dēng Hải Đăng
Đ ĐẰNG DAWNGF – 藤 Téng Đằng làtên một loại cây
Đ ĐẶNG DDANGJ– 邓 Dèng Họ Đặng
Đ ĐÍCH DDICHS– 嫡 Đích tôn
Đ ĐỊCH DDICHJ – 狄 Họ Địch
Đ ĐINH DDINH– 丁 Dīng Họ Đinh
Đ ĐÌNH Nom24237 – 庭 Tíng Gia đình
Đ ĐỊNH DDINHJ – 定 Dìng Kiên định
Đ ĐIỀM DDIEEMF – 恬 Tián Điềm đạm
Đ ĐIỂM DDIEMR – 点 Diǎn Thí điểm
Đ ĐIỀN DDIENF– 田 Tián Điền trang
Đ ĐIỆN DDIEENJ – 电 Diàn Điện đàm
Đ ĐIỆP DDIEPJ – 蝶 Dié Hồ điệp (con bướm)
Đ ĐOAN DDOAN– 端 Duān Đoan chính
Đ ĐOÀN Nom22242– 团 Tuán Đoàn kết
Đ ĐÔ DDOO – 都 Dōu Đô đốc
Đ ĐỖ DDOOX – 杜 Họ Đỗ
Đ ĐÔN DDOON – 惇 Dūn Đôn Hậu
Đ ĐỒNG DDOONGF – 仝 Tóng Đồng lòng
Đ ĐỨC DDUCS– – 德 Đức hạnh
Đ ĐƯỜNG DUWOWNGF – 唐 Táng Đườngdùng làmtên họ
G GẤM Nom37670 – 錦 Jǐn Gấm vóc
G GIA GIA – 嘉 Jiā Gia tộc
G GIANG GIANG –  Jiāng Giang sơn
G GIAO GIAO – 交 Jiāo Xã giao
G GIÁP Nom30002– 甲 Jiǎ Can đầu tiên
Q QUAN QUAN – 关 Guān Quan ải
H HA– 何 Hà dùng làm tên người
H HẠ HAJ– 夏 Xià Hạ môn
H HẢI HAIR – 海 Hǎi Hải phận
H HÀN HANF– 韩 Hán Họ Hàn
H HẠNH HANHJ– 行 Xíng Đức hạnh
H HẠNH 2 Nom24184 – 幸 Xìng May mắn
H HÀO HAOF – 豪 Háo Anh hào
H HẢO HAOR – 好 Hǎo Hòa hảo
H HẠO HAOJ – 昊 Hào Hạo thiên(bầu trời bao la)
H HẰNG HAWNGF – 姮 Héng Hằng Nga
H HÂN HAAN– 欣 Xīn Hân hạnh
H HẬU Nom21518 – 后 hòu Hoa hậu
H HIÊN HIEEN – 萱 Xuān Hoa hiên (kim châm)
H HIỀN HIEENF – 贤 Xián Hiền từ
H HIỆN HIEENJ– 现 Xiàn Hiện thân
H HIỂN HIEENR– 显 Xiǎn Hiển linh
H HIỆP HIEEPJ – 侠 Xiá Hiệp khách
H HIẾU HIEUS– 孝 Xiào Hiếu thuận
H HINH HINH– 馨 Xīn Hinh hương đào chúc(Đốt hương khấn vái)
H HOA HOA – 花 Huā Bông Hoa
H HÒA HOAF – 和 Hòa thuận
H HÓA HOAS – 化 Huà Biến hóa
H HỎA HOAR – 火 Huǒ Thủy hỏa
H HỌC HOCJ – 学 Xué Học hành
H HOẠCH Nom29554 – 获 Huò Thu hoạch
H HOÀI HOAIF – 怀 Huái Hoài niệm
H HOAN HOAN – 欢 Huan Hoan nghênh
H HOÁN HOANS – 奂 Huàn Dồi dào, vui tươi
H HOẠN HOANJ – 宦 Huàn Hoạn quan
H HOÀN HOANF – 环 Huán Kim Hoàn
H HOÀNG HOANGF– 黄 Huáng Hoàng dùng làmhọ, tên người
H HỒ HOOF – 胡 Tên họ
H HỒNG HOONGF– 红 Hóng Hông ngọc, màu đỏ
H HỢP HOWPJ– 合 Hòa Hợp
H HỢI HOWI– 亥 Hài Tuổi Hợi
H HUÂN HUAAN – 勋 Xūn Huân chương
H HUẤN HUAANS – 训 Xun Giáo huấn
H HUỆ Nom24800 – 惠 Huì Ơn huệ
H HÙNG HUNGF – 雄 Xióng Anh Hùng
H HUY HUY – 辉 Huī Huy hoàng
H HUYÊN HUYEEN – 萱 Xuān Huyên thảoHoa dùng làm trâmcài đầu
H HUYỀN HUYEENF – 玄 Xuán Huyền diệu
H HUỲNH HOANGF– 黄 Huáng Hoàng dùng làmhọ, tên người
H HUYNH HUYNH – 兄 Xiōng Huynh đệ
H HỨA HUWA1 HUAW2– 許 (许) Hứa hẹn
H HƯNG HUWNG – 兴 Xìng Hưng Thịnh
H HƯƠNG HUONG – 香 Xiāng Hương hoa
H HƯỜNG Nom32005 – 紅 Hóng Màu hồngnhạt
H HỮU HUU – 友 You Tả hửu (bên phải)
K KIM KIM – 金 Jīn Kim loại
K KIÊN Nom22362 – 坚 Jiān Kiên cường
K KIẾN Nom35211 – 見 Jiàn Kiến thức
K KIỀU Nom32728 – 翘 Qiào Kiều diễm
K KIỆT Nom26480– 杰 Jié Hào kiệt
K KHA KHA – 轲 Tên Kha,(Mạnh Kha là têncủa thầy Mạnh Tử)
K KHANH
K KHANG Nom24247 – 康 Kāng Khang kiện Kāng
K KHẢI KHAIR KHAIR GIAN THE– 啓 (启) Khải mônMở cửa
K KHẢI Nom20975 – 凯 Kǎi Khải hoàn
K KHÁI
K KHÁNH KHANHS – 庆 Qìng Quốc khánh
K KHẮC Nom20811 -克 Khắc khoải
K KHÂU KHAAU– 丘 Qiū Khâu vá
K KHIÊM
K KHIỂM
K KHIẾM
K KHOA Nom31185 – 科 Khoa thi
K KHÓA
K KHÔI KHOOI – 魁 Kuì Khôi ngô
K KHUẤT Nom23624 – 屈 Khuất bóng
K KHUÊ Nom22317 – 圭 Guī Sao Khuê
K KHUYÊN Nom21240 – 勸 Quàn Khuyên nhủ
K KỲ Nom28103 – 淇 Kỳ băng tâm,tên một dòngsông của TQ
K KỲ
L LA LA – 罗 Luō Thiên la địa võng
L Nom21525 – 吕 Họ Lã
L LẠC
L LAI
L LẠI Nom36182 – 赖 Lài Ỷ lại
L LAN LAN– 兰 Lán Hoa Lan
L LÀNH Nom20196 – 令 Lìng Tốt lành
L LÃNH Nom39046 – 领 Lǐng Lãnh đạo
L LÂN
L LÂM LAAM– 林 Lín Thiếu lâm
L LEN Nom32314 – 縺 Lián Áo len
L LEE– 黎 Họ Lê
L LỄ LEEX – 礼 Lễ nghĩa
L LỆ
L LI LI– 犛 Máo, Lí Một loại bò đenTây Tạng
L LINH LINH– 泠 Líng Linh thiêng
L LĨNH
L LIÊN Nom33714 – 莲 Lián Hoa sen
L LIÊM
L LOAN Nom40265 – 鵉 Luán Loan phượng
L LONG LONG– 龙 Lóng Long phụng
L LỘC
L LỢI
L LUÂN Nom20262– 伦 Lún Luân lý
L LUẬN Nom35770 – 论 Lùn Lý luận
L LỤC LUCJ – 陸 Lục địa
L LUYẾN
L LUYỆN
L LƯƠNG Nom33391– 良 Liáng Lương Thiện
L LỰC
L LƯU Nom21016 – 刘 Liú Họ Lưu
L LY LY– 璃 Hoa Lưu Ly
L LYS – 李 Li Họ Lý
M Nom39532 – 马 Binh mã
M MẠC
M MẠCH Nom35978 – 貊 Đan Mạch
M MAI MAI – 梅 Méi Hoa mai
M MẠNH MANHJ – 孟 Mèng Mạnh khỏe
M MẪN Nom25935 – 敏 Mǐn Mẫn cán
M MẾN Nom20813 – 免 Miǎn Yêu mến
M MIÊN
M MỊCH Nom393285– 幂 Mi Che lấpMù mịt
M MINH MINH– 明 Míng Quang minh
M MỔ Nom21078 – 剖 Pōu Mổ xẻ
M MỘC
M MỘNG MOONGJ – 梦 Mèng Mộng mị
M
M MY MY– 嵋 Méi Núi Nga My
M MỸ – MĨ MIX– 美 Měi Mĩ miều
N NA Nom23068 – 娜 Núng nanúng nính
N NAM NAM– 南 Nán Phương nam
N NĂM Nom24180 – 年 Nián Năm tháng
N NHA
N NHANH
N NHÃ Nom35766 – 讶 Nhã nhặn
N NHẠN NHANJ – 鴈 Yàn Chim nhạn
N NHÀN NHANF1 -閑 Xián Nhàn hạ
N NHẬT Nom26085 – 日 Nhật nguyệt
N NHÂN Nom20154 – 人 Rén Nhân nghĩa
N NHẪN
N NHI NHI– 儿 Er Thiếu nhi
N NHIÊN Nom28982 – 然 Rán Tự nhiên
N NHIẾP Nom25668 – 摄 Shè Nhiếp ảnh
N NHUNG Nom32104 – 絨 Róng Áo nhung
N NHƯ Nom22914– 如 Như vậy
N NINH
N NGA Nom23077– 娥 É Thiên nga
N NGẠN Nom21761 – 唁 Yàn Ngạn ngữ
N NGÂN NGAAN– 银 Yín Ngân hàng
N NGHĨA NGHIAX– 义 Nghĩa tình
N NGHI Nom20202 – 仪 Nghi thức
N NGHIÊM
N NGỌC NGOCJ – 玉 Ngọc ngà
N NGÔ NGOO– 吴 Họ Ngô
N NGỘ Nom24735 – 悟 Giác ngộ
N NGUYÊN NGUYEEN – 原 Yuán Căn nguyên
N NGUYỄN NGUYEENX – 阮 Ruǎn Họ Nguyễn
N NGUYỆN
N NGUYỆT
N NỘI Nom20869 – 内 Nèi Nội bên trong
N NÔNG Nom20892 – 农 Nóng Nghề nông
N NỮ Nom22899 – 女 Nữ nhi
O OANH Nom33722 – 萦 Yíng Chim Oanh
Ô ÔNG
P PHAN – 藩 Fān Họ PHAN
P PHẠM Nom33539– 范 Fàn Họ Phạm
P PHÁP
P PHÁT PHATS – 发 Phát tài
P PHI PHI -菲 Fēi Phương phi
P PHÍ Nom36153 – 费 Fèi Phung phí
P PHỈ
P PHONG Nom23792– 峰 Fēng Đỉnh
P PHONG PHONg– 风 Fēng GióĐông phong
P PHÚ PHUS – 富 Phú quý
P PHÙ PHUF– 扶 Phù trợ
P PHƯƠNG PHUWOWNG– 芳 Fāng Phương hướng
P PHÚC Nom31119 – 福 Phúc đức
P PHÙNG Nom20911 – 冯 Féng Họ PHÙNG
P PHỤNG PHUNGJ– 凤 Fèng Long phụng
P PHƯỢNG PHUNGJ– 凤 Fèng Long phụng
Q QUANG QUANG – 光 Guāng Quang đãng
Q QUẢNG
Q QUÁCH Nom37101– 郭 Guō Thành quách
Q QUÂN Nom20891 – 军 Jūn Quân đội
Q QUỐC Nom22269 (1) – 国 Guó Quốc gia
Q QUY
Q QUYÊN QUYEEN– 娟 Juān Quyên góp
Q QUYỀN
Q QUYẾN
Q QUYẾT
Q QUỲNH QUYNHF – 琼 Qióng Quỳnh dao
Q QUÝ Nom36020 – 貴 Guì Phú quý
Q QUỶ
S SAN Nom21002– 刊 Kān San bằngNguyệt san
S SANG shuāng Tên núiSang Cương
S SÁNG
S SÂM Nom26862 – 森 Sēn Sâm lâm(Rừng rậm)
S SẨM Nom23529 – 審 Shěn Sẩm tối
S SINH
S SONG SONG – 双 Shuāng Song hỷSong song
S SƠN SOWN– 山 Shān Sơn hà
S SUW – 师 Shī Sư thầy,Lão sư
S SƯƠNG Nom38684 – 霜 Shuāng Sương mù
S SỸ
T Nom20304 – 佐 Zuǒ Phò Tá
T TẠ Nom35874– 谢 Xiè Tạ ơn, cám ơnHọ TẠ
T TẮC TAWCS – 则 Phép tắc
T TAI Nom38987 – 顋 Sāi Tai mắt
T TÀI Nom25165– 才 Cái Tài năng
T TÀO Nom26361 – 曹 Cáo Tào laoHọ Tào
T TÂN TAAN – 新 Xīn Tân tiến
T TẤN Nom26187 – 晋 Jìn Tiến lênNước TẤN
T TĂNG Céng Họ TĂNG
T TÂY
T TẾ
T THÁI Nom27888 – 泰 Zhōu Núi Thái Sơn
T THANH THANH– 青 Qīng Thanh thiên
T THÀNH THANHF – 城 Chéng Thành trì
T THÀNH THANHF2– 成 Chéng Thành công
T THÀNH THANHF3 – 诚 Chéng Thành tâm
T THÁNH
T THẠNH THANHJ2 – 盛 Shèng Thạnh với nghĩachứa đựng
T THẠCH Nom30707 – 石 Shí Thạch bànĐá
T THAO Nom27950 – 洮 Táo Tên dòngsông Thao
T THẢO THAOR– 草 Cǎo Thảo nguyên, cỏ
T THẤT
T THĂNG
T THẮNG THANGS – 胜 Shèng Thắng lợi
T THẾ THEES– 世 Shì Thế giới thế sự
T THỂ
T THI Nom35799– 诗 Shī  Thi họa
T THỊ THIJ – 氏 Shì Đệm, họ Thị
T THÍCH THICHS – 戚 Qi Họ ThíchThích thú
T THIÊM THIEEM – 添 Tiān Thêm vào
T THỊNH Nom30427 – 盛 Shèng Thịnh vượng
T THIÊN Nom22825 – 天 Tiān Thiên địa
T THIỆN THIEENJ– 善 Shàn Thiện tâm
T THIỀN
T THIỆU Nom32461 – 绍 Shào Tiếp tục
T THỌ
T THOA THOA – 釵 Chāi Kim thoa(Châm cài tóc)
T THOẠI Nom35805 – 话 Huà Thần thoại
T THƠ Nom35433 – 詩 Shī Bài thơ
T THỜI
T THỔ THOOR – 土 Thổ địa
T THUẬN THUAANJ – 顺 Shùn Thuận lợi
T THỤC THUCJ – 蜀 Shǔ Nước Thục
T THỦY Nom27706– 水 Shuǐ Thủy sinh
T THÚY THUYS– 翠 Cuì Phỉ thúy,màu biếc
T THÙY THUYF – 垂 Chuí Thùy (đến gần)
T THÙY Nom32626– 署 Shǔ Thùy mị
T THỤY THUYJ – 瑞 Ruì Thụy với nghĩalà điểm lành
T THU THU – 秋 Qiū Mùa thu
T THƯ THUW – 书 Shū Thư hùng
T THỪA Nom19998 – 丞 Chéng Thừa tướng
T THỨC
T THƯƠNG Nom40487 – 鸧 Cāng Tên một loạichim Hoàng Anh
T THƯƠNG Nom24582 – 怆 Chuàng Thương cảm
T THƯỜNG THUWOWNGF– 尝 Cháng Bình thường
T THY Nom35799 – 诗 Shī Thi nhân
T TIÊN Nom20185 – 仙 Xian Thần tiên
T TIẾN TIEENS– 进 Jìn Tiến tới
T TIỂU
T TIẾU
T TÍN TINS– 信 Xìn Tín nghĩa
T TỊNH Nom20936– 净 Jìng Sạch sẽ
T TÍNH Nom24615 – 性 Xìng Tính toán
T TOÀN Nom20840– 全 Quán Toàn bộ
T Nom33487– 苏 Họ TÔ
T TỔ Nom32032 – 素 Tốvới nghĩatrong sạch
T TÔN
T TỐNG Nom23435 – 宋 Sòng Đời Tống
T TUS – 宿 Anh tú
T TỪ
T TÙNG TUNGF – 松 Sōng Tùng bác和
T TUÂN Nom33600 – 荀 Xún Tuân dùng làm tên họ
T TUẤN Nom20426 – 俊 Jùn Tuấn Tú
T TUẤT
T TUYẾT Nom38634 – 雪 Xuě Hoa tuyết
T TUYÊN Nom23459 (1)– 宣 Xuān Tuyên bố
T TUYẾN Nom32447 – 线 Xiàn Kim tuyến
T TUYỀN Nom20840 – 全 Quán Đen tuyền
T TƯỜNG Nom31077 – 祥 Xiáng May mắn
T TƯỞNG
T TƯỢNG
T TUW– 胥 Tư là mộtchức quan nhỏthời xưa
T TƯỚNG Nom23558 – 将 Jiāng Tướng sĩ
T TỪ TUWF– 徐 Từ từ
T TỬ
T TRÀ Nom33590 – 茶 Chá Trà, chè
T TRANG Nom22941 – 妝 Zhuāng Trang sức
T TRÂM TRAAM – 簪 Zān Cài trâm
T TRẦM TRAAMF – 沉 Chén Trầm mặc
T TRÂN
T TRẦN TRAANF – 陈 Chén Họ Trần
T TRI
T TRÍ TRIS– 智 Zhì Trí tuệ
T TRỊ
T TRINH Nom35998 Nom36126 -貞 贞 Zhēn Trinh bạchKiên trinh
T TRỊNH TRINHJ – 郑 Zhèng Trịnh trọng
T TRÌNH Nom31243 – 程 Chéng Hành trình
T TRIỂN Nom23637 – 展 Zhǎn Phát triển
T TRIỆU Nom36213 – 赵 Zhào Họ Triệu
T TRỌNG TRONGJ – 仲 Zhòng Trọng dụng
T TRÚC Nom31481 – 竹 Zhú Cây trúc
T TRUNG TRUNG– 忠 Zhōng Trung hiếu
T TRUYỀN TRUYEENF– 传 Chuán Truyền lệnh
T TRƯƠNG Nom24352 – 张 Zhāng Khoa trương
T TRƯỜNG
T TUYỀN Nom29887 – 璿 Xuán Một loại ngọcđẹp
T TY TY– 絲 Ty có nghĩalà TƠ
U UNG Nom37013– 邕 Yōng Ung châu
U UYÊN UYEN – 鸳 Yuān Uyên Ương
U UYỂN UYEN – 苑 Yuàn Thượng Uyển
Ư ƯNG UWNg – 应 Yīng Ưng ý
V VÀNH VANHF – 栐 Yǒng vành thúng
V VANG
V VẠN VANJ – 万 Wàn Mười ngàn
V VĂN VAWN– 文 Wén Văn võ
V VÂN VAAN– 芸 Yún Phong vân, mây
V VẤN VAANS– 问 Wèn Phỏng vấn, hỏi
V Nom20255 – 伟 Wěi Hùng Vĩ
V VINH VINH – 荣 Róng Vinh quang
V VĨNH Nom27704 – 永 Yǒng Vĩnh viễn
V VỊNH
V VIẾT Nom26352– 曰 Yuē Bộ Viết
V VIỆT VIEETJ– 越 Yuè Việt Nam
V VUX– 武 Vũ lực
V VU Nom20110-于 Vu quy
V VUX– 武 Vũ lực
V VUX2 – 羽 Lông vũ
V VUI
V VƯƠNG Nom29579 – 王 Wáng Vua
V VƯỢNG Nom26106– 旺 Wàng Thịnh vượng
V VI VI – 韦 Wéi Họ Vi
V VIỆT VIEETJ – 越 Yuè Vượt quá
V VY VI – 韦 Wéi Họ Vi
Y Y
Y Ý Nom24847 – 意 Như ý
Y
Y YÊN
Y YẾN YEENS – 燕 Yàn Dạ yến
X XÂM Nom20405 – 浸 Jìn Xâm lược
X XOAN
X XUÂN XUAAN – 春 Chūn Xuân
X XUYẾN Nom20018 – 串 Chuàn Xao xuyến

Bảng tra tên mình sẽ cập nhật thường xuyên, các bạn có thể tham khảo nhiều thông tin khác hấp dẫn trên trang nhé!

Hắc Phong

Hắc Phong hay còn gọi là (Hắc Phong Song Sát), đã từng lừng danh chốn giang hồ đã mai danh ẩn tính. Nay trở lại cờ tướng Ziga với ý định chia sẻ lại chút kiến thức và kinh nghiệm nhỏ nhoi trong nghề cờ vốn bạc bẽo nhưng đầy hấp dẫn này.

Có thể bạn cũng thích

0 bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Xem thêm từ: Kinh nghiệm chơi cờ tướng

Đừng bỏ lỡ